TBYS

+ Reply to Thread
Kết quả 1 tới 1 của 1

Chủ đề: Giải thích các chỉ số trong xét nghiệm sinh hóa

  1. #1
    Thành viên có đóng góp AIA will become famous soon enough Danh tiếng: 86
    AIA's Avatar
    Ngày tham gia
    Sat Oct 2010
    Bài viết
    20
    Say 'Thank You!' for this post. :
    0 For This Post
    27 Tất cả
    Like
    6
    41 Like trong 8 bài
    Time Online: 4 Days 21 Hrs 33 Mins 26 Secs
    Avg. Time Online: 26 Secs
    Rep Power
    4

    Mặc định Giải thích các chỉ số trong xét nghiệm sinh hóa

    Nhờ mọi người giúp mình giải thích các thông số trong xét nghệm sinh hóa
    URIC, ACID (AU), ALBUMIN, AMYLASE, BILI DIRECT, BILI TOTAL, CALCIUM, CALCIUM III, CLO. C.K.NAC, CHOLES, CREA, GAMMA, GT, GLUCOSE, G.O.T (AST), AST, G.P.T (ALT), ALT, H.D.L CHOLES, L.D.L CHOLES, TOTAL PROTEIN, TRIGLYCERIDES, UREA (BUN).
    Các thông số này cho biết gì?
    Và cho mình bảng chỉ số bình thường của các xét nghiệm sinh hóa này.
    Ví dụ như ( Cái này kiếm được một ít trên mạng, còn các thông số còn lại thì không biết, nhờ mọi người giải thích giúp)
    1. Glucose; HbA1C:
    Chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; hạ đường huyết.

    2. Cholesterol; Triglycerid; HDL-C; LDL-C
    Bệnh tăng Lipid máu, nguy cơ vữa xơ động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim, thận hư nhiễm mỡ, gan nhiễm mỡ…

    3. Ure; Creatinin; Ure nước tiểu 24 giờ; Creatinin nước tiểu 24 giờ
    Bệnh lý về thận: Thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…

    4. Protein toàn phần; Albumin; Điện di protein
    Đau tuỷ xương, suy nhược cơ thể, gan, viêm thận, suy thận …

    5. Acid uric:
    Bệnh Gout (thống phong), bệnh thận.

    6. Bilirubin toàn phần; Bilirubin trực tiếp; Bilirubin gián tiếp
    Các trường hợp vàng da do: tan huyết, viêm gan, tắc mật

    7. LDH; CK-MB;
    Nhồi máu cơ tim

    8. SGOT (ALAT); SGPT (ASAT); g GT (Gama GT)
    Các bệnh về gan: viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan (viêm gan siêu vi trùng, viêm gan do uống rượu…)

    9. ALP (Phosphataza kiềm)
    Rối loạn chuyển hoá xương, còi xương, nhuyễn xương, tắc ống mật, ung thư tiền liệt tuyến…

    10. Amylase
    Viêm tụy cấp, mạn, quai bị, viêm tuyến nước bọt

    11. Điện giải đồ (Na+, K+, CL-, Ca+)
    Các rối loạn điện giải trong bệnh thận, tim mạch, co giật, mất nước bệnh hạ canxi máu

    12. Fibrinogen
    Bệnh rối loạn đông máu, gan, khớp
    Sorry. Các chỉ số này trên trang chủ của Thiết bị y sinh có post rồi. Mình vào trực tiếp forum nên không để ý mới hỏi. Mong mọi người thông cảm.
    Thanks
    Last edited by AIA; 16-11-2010 at 14:31.
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  
    Thank you

+ Reply to Thread

Quyền viết bài

  • Bạn không thể tạo chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn